Dự án : Đóng mới 02 tầu chở dầu-21.800 tấn (Để bán)




Hiện nay công ty chúng tôi có 02 tầu chở dầu : 22.000 tấn (Tầu đóng mới – Hiện trạng chưa hoàn thiện). Chúng tôi mua nó qua Toà Án & Ngân hàng của một dự án bị phá sản . Hiện tại chúng tôi đang tổ chức hoàn thiện nó.
-Tư vấn thiết kế tầu Châu Âu
-Tất cả các thiết bị & Máy chính của tầu (Do Châu Âu cung cấp)
-Đăng kiểm châu Âu theo dõi chong quá trình hoàn thiện và (cấp chứng chỉ). Nếu quý khách hàng có nhu cầu chuyển đổi, hoán cải sang tầu hàng, chúng ta sẽ bàn bạc và phía chúng tôi sẵn sàng chấp thuận.
Nay chúng tôi thông báo  tới các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng.
Giá hoàn thiện, hạ thuỷ, chìa khoá chao tay là : 12.000.000 USD/01 tầu



-Tải trọng toàn phần : 21.800 tấn
-Chiều dài lớn nhất : 152,99 m
-Chiều rộng : 23,6 m
-Chiều cao mạn : 13,1 m
-Mớn nước : 8,4 m
-Cấp Đăng kiểm : Không hạn chế
-Máy chính :  Wartsila W6x40-B   (Phần Lan)
-Máy phát điện & các máy phụ : Cummins







Thời gian giao tầu là : 12 tháng từ ngày ký hơp đồng












Cung cấp Nhôm (hạt) – Dùng cho luyện thép

Công ty chúng tôi hiện đang bán : Nhôm (hạt) – Dùng cho các nhà máy luyện thép . Các doanh nghiệp làm thép, nếu có nhu cầu hãy liên lạc với chúng tôi để lấy Báo giá : Giá cả sẽ thay đổi theo hàng tháng.
Mr Sơn : 0903446210



Công ty chúng tôi hiện đang bán : Nhôm (hạt) – Dùng cho các nhà máy luyện thép . Các doanh nghiệp làm thép, nếu có nhu cầu hãy liên lạc với chúng tôi để lấy Báo giá : Giá cả se thay đổi theo hàng tháng.
Mr Sơn : 0903446210
http://www.induction-heatingequipment.com/


 
Alloy Chemical Composition (% weight) 
Cu Si Mg Zn Fe Mn Cr Ni Sn Pb Ti Al
ADC1 1.0 max. 11.0-13.0 0.3 max. 0.5 max. 1.3 max. 0.3 max. - 0.5 max. 0.1 max. 0.2 max. 0.3 max. Remainder
ADC3 0.6 max. 9.0-11.0 0.45-0.64 0.5 max. 1.3 max. 0.3 max. - 0.5 max. 0.1 max. 0.15 max. 0.3 max. Remainder
ADC5 0.2 max. 0.3 max. 4.1-8.5 0.1 max. 1.8 max. 0.3 max. - 0.1 max. 0.1 max. 0.1 max. 0.2 max. Remainder
ADC6 0.1 max. 1.0 max. 2.6-4.0 0.4 max. 0.6 max. 0.4-0.6 - 0.1 max. 0.1 max. 0.1 max. 0.2 max. Remainder
ADC10 2.0-4.0 7.5-9.5 0.3 max. 1.0 max. 1.3 max. 0.5 max. - 0.5 max. 0.2 max. 0.2 max. 0.3 max. Remainder
ADC12 1.5-3.5 9.6-12.0 0.3 max. 1.0 max. 1.3 max. 0.5 max. - 0.5 max. 0.2 max. 0.2 max. 0.3 max. Remainder
ADC14 4.0-5.0 16.0-18.0 0.45-0.64 1.5 max. 1.3 max. 0.5 max. - 0.3 max. 0.3 max. 0.2 max. 0.3 max. Remainder


ttp://www.meltingsolutions.co.uk/secondary-aluminium-processing/
Giá bán nhôm hạt trên thị trường quốc tế.
Giá nhôm thỏi hợp kim (LME)  +  Chi phí Gia công Hạt  =  Giá nhôm hạt
Thí dụ giá nhôm hạt tháng 10/2021
(Nhôm hợp kim LME) 2.634 USD  + (Gia công) 500 USD  =  3.134 U SD




HỆ THỐNG SẢN XUẤT KHÍ BIOGAS – 300 KW/giờ

1-Bồn hóa khi INOX(304) - 1000 m3
2-Bồn tích khí BIOGAS 8kg/cm2 : 80 m3.
3-Hệ thống thiết bị nén BIOGAS vào bình tích.
4-Bể bê tông chứa bình hóa khĩ : 400 m3.
5-Hệ thống phát điện : 300 KW/giờ
6-Toàn bộ hệ thống Van + ông đi kèm.
7-Nhà xưởng chứa toàn bộ hệ thống : 600 m2.
*Giá cho toán bộ hệ thống BIOGAS trên.



THIẾT KẾ-XÂY DỰNG-DỊCH VỤ-CỦA CÁC NHÀ MÁY KHÍ SINH HỌC Biogas
 
Lò phản ứng thẳng đứng với máy khuấy trung tâm. Hoăc máy, sục khí phản hồi .Công nghệ tiên tiến với khả năng tiêu hóa sâu hơn. Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, chăn nuôi & thực phẩm khác nhau.
CÔNG NGHỆ MỚI 
Đối với các nhà máy sản xuất Đường + Nhà máy sử lý Rác thải và nhà máy sản xuất Ethenol.
Chúng tôi có thể cung cấp thiết bị và công nghệ của (Germany) :
-Sử dụng bã thải của nhà máy
-Sản xuất ra : Khí Biogas và bột giấy cao cấp.


hóa khí Biogas : Inox(304) – 1.000 m3 (H : 6,8m- ĐK : 14 m)

Bồn tích khi BiOgas-80 m3-8kg/cm2


Hệ thống nén khí Biogas vào bình tich.


Hệ thống phát điện 300 Kw/giờ
https://zorg-biogas.com/
Tài liệu PDF


Nhà máy BIOGA đi kèm Nhà Máy sử lý giác thải



Nhà máy Bột giấy đi kèm Nhà Máy Đường


Nhà Máy BIOGa đi kèm Nhà Máy Ethalons

Báo giá

Dây chuyền sản xuất bao bì PP
http://www.tongyong.cc/products.aspx




Sản phẩm khác
Hỗ trợ trực tuyến